excel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
'excel' ngoại động từ (+ in, at, with) /ɪk.ˈsɛɫ/
- Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào... ).
- to excel others in courage — trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
- I excelled everyone else with my exam results. — Tội vượt trội hơn tất cả với kết quả thi của mình.
[sửa] Chia động từ
excel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to excel | |||||
| Phân từ hiện tại | excelling | |||||
| Phân từ quá khứ | excelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excel | excel hoặc excellest¹ | excels hoặc excelleth¹ | excel | excel | excel |
| Quá khứ | excelled | excelled, hoặc excelledst¹ | excelled | excelled | excelled | excelled |
| Tương lai | will/shall² excel | will/shall excel hoặc wilt/shalt¹ excel | will/shall excel | will/shall excel | will/shall excel | will/shall excel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excel | excel hoặc excellest¹ | excel | excel | excel | excel |
| Quá khứ | excelled | excelled | excelled | excelled | excelled | excelled |
| Tương lai | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | excel | — | let’s excel | excel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
'excel' nội động từ (+ in, at) /ɪk.ˈsɛɫ/
[sửa] Chia động từ
excel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to excel | |||||
| Phân từ hiện tại | excelling | |||||
| Phân từ quá khứ | excelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excel | excel hoặc excellest¹ | excels hoặc excelleth¹ | excel | excel | excel |
| Quá khứ | excelled | excelled, hoặc excelledst¹ | excelled | excelled | excelled | excelled |
| Tương lai | will/shall² excel | will/shall excel hoặc wilt/shalt¹ excel | will/shall excel | will/shall excel | will/shall excel | will/shall excel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excel | excel hoặc excellest¹ | excel | excel | excel | excel |
| Quá khứ | excelled | excelled | excelled | excelled | excelled | excelled |
| Tương lai | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel | were to excel hoặc should excel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | excel | — | let’s excel | excel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)