excerpt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
excerpt /ɛk.ˈsɜːpt/
[sửa] Ngoại động từ
excerpt ngoại động từ /ɛk.ˈsɜːpt/
[sửa] Chia động từ
excerpt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to excerpt | |||||
| Phân từ hiện tại | excerpting | |||||
| Phân từ quá khứ | excerpted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excerpt | excerpt hoặc excerptest¹ | excerpts hoặc excerpteth¹ | excerpt | excerpt | excerpt |
| Quá khứ | excerpted | excerpted, hoặc excerptedst¹ | excerpted | excerpted | excerpted | excerpted |
| Tương lai | will/shall² excerpt | will/shall excerpt hoặc wilt/shalt¹ excerpt | will/shall excerpt | will/shall excerpt | will/shall excerpt | will/shall excerpt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excerpt | excerpt hoặc excerptest¹ | excerpt | excerpt | excerpt | excerpt |
| Quá khứ | excerpted | excerpted | excerpted | excerpted | excerpted | excerpted |
| Tương lai | were to excerpt hoặc should excerpt | were to excerpt hoặc should excerpt | were to excerpt hoặc should excerpt | were to excerpt hoặc should excerpt | were to excerpt hoặc should excerpt | were to excerpt hoặc should excerpt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | excerpt | — | let’s excerpt | excerpt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)