excited
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
excited
[sửa] Chia động từ
excite
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to excite | |||||
| Phân từ hiện tại | exciting | |||||
| Phân từ quá khứ | excited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excite | excite hoặc excitest¹ | excites hoặc exciteth¹ | excite | excite | excite |
| Quá khứ | excited | excited, hoặc excitedst¹ | excited | excited | excited | excited |
| Tương lai | will/shall² excite | will/shall excite hoặc wilt/shalt¹ excite | will/shall excite | will/shall excite | will/shall excite | will/shall excite |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excite | excite hoặc excitest¹ | excite | excite | excite | excite |
| Quá khứ | excited | excited | excited | excited | excited | excited |
| Tương lai | were to excite hoặc should excite | were to excite hoặc should excite | were to excite hoặc should excite | were to excite hoặc should excite | were to excite hoặc should excite | were to excite hoặc should excite |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | excite | — | let’s excite | excite | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
excited /ɪk.ˈsɑɪ.təd/
- Bị kích thích, bị kích động; sôi nổi.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)