execute
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
execute ngoại động từ /ˈɛk.sɪ.ˌkjuːt/
- Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành.
- Thể hiện; biểu diễn (bản nhạc... ).
- (Pháp lý) Làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo... ) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào... ).
- Hành hình.
[sửa] Chia động từ
execute
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to execute | |||||
| Phân từ hiện tại | executing | |||||
| Phân từ quá khứ | executed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | execute | execute hoặc executest¹ | executes hoặc executeth¹ | execute | execute | execute |
| Quá khứ | executed | executed, hoặc executedst¹ | executed | executed | executed | executed |
| Tương lai | will/shall² execute | will/shall execute hoặc wilt/shalt¹ execute | will/shall execute | will/shall execute | will/shall execute | will/shall execute |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | execute | execute hoặc executest¹ | execute | execute | execute | execute |
| Quá khứ | executed | executed | executed | executed | executed | executed |
| Tương lai | were to execute hoặc should execute | were to execute hoặc should execute | were to execute hoặc should execute | were to execute hoặc should execute | were to execute hoặc should execute | were to execute hoặc should execute |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | execute | — | let’s execute | execute | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)