exercise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

exercise /ˈɛk.sɜː.ˌsɑɪz/

  1. Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng... ).
  2. Thể dục, sự rèn luyện thân thể.
    to do exercises — tập thể dục
  3. Sự rèn luyện trí óc.
  4. Bài tập.
  5. Bài thi diễn thuyết.
  6. (Số nhiều) Sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng.
  7. Sự thờ cúng, sự lễ bái.
  8. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học... ).

Ngoại động từ[sửa]

exercise ngoại động từ /ˈɛk.sɜː.ˌsɑɪz/

  1. Làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ... ); hành (nghề... ); sử dụng.
    to exercise one's right — sử dụng
    to exercise one's right — sử dụng quyền hạn
  2. Tập luyện, rèn luyện.
    to exercise the memory — rèn luyện trí nhớ
    to exercise oneself — tập luyện, rèn luyện
  3. Thử thách.
  4. (Thường) Dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu.
    he was much exercised over it — anh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

exercise nội động từ /ˈɛk.sɜː.ˌsɑɪz/

  1. Tập luyện; rèn luyện thân thể.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]