exergue
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
exergue /ˈɛk.ˌsɜːɡ/
- Phần dưới mặt trái của huy chương, đồng tiền để khắc chữ.
- Chữ khắc ở phần dưới, mặt trái huy chương.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| exergue /ɛɡ.zɛʁɡ/ |
exergue /ɛɡ.zɛʁɡ/ |
exergue gđ /ɛɡ.zɛʁɡ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)