exhort
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
exhort ngoại động từ /ɪɡ.ˈzɔrt/
- Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy.
- Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)