exhume
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
exhume ngoại động từ /ɪɡ.ˈzuːm/
[sửa] Chia động từ
exhume
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to exhume | |||||
| Phân từ hiện tại | exhuming | |||||
| Phân từ quá khứ | exhumed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exhume | exhume hoặc exhumest¹ | exhumes hoặc exhumeth¹ | exhume | exhume | exhume |
| Quá khứ | exhumed | exhumed, hoặc exhumedst¹ | exhumed | exhumed | exhumed | exhumed |
| Tương lai | will/shall² exhume | will/shall exhume hoặc wilt/shalt¹ exhume | will/shall exhume | will/shall exhume | will/shall exhume | will/shall exhume |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exhume | exhume hoặc exhumest¹ | exhume | exhume | exhume | exhume |
| Quá khứ | exhumed | exhumed | exhumed | exhumed | exhumed | exhumed |
| Tương lai | were to exhume hoặc should exhume | were to exhume hoặc should exhume | were to exhume hoặc should exhume | were to exhume hoặc should exhume | were to exhume hoặc should exhume | were to exhume hoặc should exhume |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | exhume | — | let’s exhume | exhume | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)