exoteric
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
exoteric /ˌɛk.sə.ˈtɛr.ɪk/
- Công khai.
- Thông thường, phổ biến.
- Không được tham gia sự truyền đạo bí mật.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)