expedition
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
expedition /ˌɛk.spə.ˈdɪ.ʃən/
- Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.
- Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm.
- Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).
- Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)