experience
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
experience /ɪk.ˈspɪr.i.ənts/
- Kinh nghiệm.
- to look experience — thiếu kinh nghiệm
- to learn by experience — rút kinh nghiệm
- Điều đã kinh qua.
Ngoại động từ
experience ngoại động từ /ɪk.ˈspɪr.i.ənts/
- Trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng.
- to experience harsh trials — trải qua những thử thách gay go
- (+ that, how) Học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm).
Chia động từ
experience
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to experience | |||||
| Phân từ hiện tại | experiencing | |||||
| Phân từ quá khứ | experienced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | experience | experience hoặc experiencest¹ | experiences hoặc experienceth¹ | experience | experience | experience |
| Quá khứ | experienced | experienced, hoặc experiencedst¹ | experienced | experienced | experienced | experienced |
| Tương lai | will/shall² experience | will/shall experience hoặc wilt/shalt¹ experience | will/shall experience | will/shall experience | will/shall experience | will/shall experience |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | experience | experience hoặc experiencest¹ | experience | experience | experience | experience |
| Quá khứ | experienced | experienced | experienced | experienced | experienced | experienced |
| Tương lai | were to experience hoặc should experience | were to experience hoặc should experience | were to experience hoặc should experience | were to experience hoặc should experience | were to experience hoặc should experience | were to experience hoặc should experience |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | experience | — | let’s experience | experience | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)