expunges
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
expunges
- Động từ expunge chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
expunge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to expunge | |||||
| Phân từ hiện tại | expunging | |||||
| Phân từ quá khứ | expunged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | expunge | expunge hoặc expungest¹ | expunges hoặc expungeth¹ | expunge | expunge | expunge |
| Quá khứ | expunged | expunged hoặc expungedst¹ | expunged | expunged | expunged | expunged |
| Tương lai | will/shall² expunge | will/shall expunge hoặc wilt/shalt¹ expunge | will/shall expunge | will/shall expunge | will/shall expunge | will/shall expunge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | expunge | expunge hoặc expungest¹ | expunge | expunge | expunge | expunge |
| Quá khứ | expunged | expunged | expunged | expunged | expunged | expunged |
| Tương lai | were to expunge hoặc should expunge | were to expunge hoặc should expunge | were to expunge hoặc should expunge | were to expunge hoặc should expunge | were to expunge hoặc should expunge | were to expunge hoặc should expunge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | expunge | — | let’s expunge | expunge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.