extinct

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

extinct /ɪk.ˈstɪŋkt/

  1. Tắt (lửa, núi lửa... ).
  2. Tan vỡ (hy vọng... ).
  3. Không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị... ).
  4. Tuyệt giống, tuyệt chủng.

Tham khảo