extrovert
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
extrovert
- Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)