eye candy
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
eye candy (không đếm được)
- Người hay vật mà chỉ đẹp bề ngoài nhưng không thông minh hoặc có ích.
[sửa] Tham khảo
- Oxford Advanced Learner's Dictionary (liên kết ngoài tiếng Anh)