eyrie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

eyrie /ˈɑɪr.i/

  1. Tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi).
  2. trứng ấp (của chim săn mồi).
  3. Nhà làm trên đỉnh núi.

Tham khảo[sửa]