faculty
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
faculty /ˈfæ.kəl.ti/
- Tính năng, khả năng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khả năng quản trị.
- faculty of speech — khả năng nói
- faculty of hearing — khả năng nghe
- Năng lực.
- Tài, tài năng.
- to have a faculty for making friends — có tài đánh bạn, có tài làm thân
- Ngành (khoa học, nghệ thuật).
- Khoa, phân khoa (trong một trường hay viện đại học).
- Tập thể giảng viên (trong một trường hay viện đại học).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học).
- (Pháp lý) ; (tôn giáo) quyền pháp.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)