fade
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
fade nội động từ /ˈfeɪd/
[sửa] Ngoại động từ
fade ngoại động từ /ˈfeɪd/
- Làm phai màu, làm bạc màu.
- (Điện ảnh) Truyền hình.
- to fade in — đưa (cảnh, âm thanh) vào dần
- to fade out — làm (ảnh) mờ dần
- Tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ.
[sửa] Chia động từ
fade
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fade | |||||
| Phân từ hiện tại | fading | |||||
| Phân từ quá khứ | faded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fade | fade hoặc fadest¹ | fades hoặc fadeth¹ | fade | fade | fade |
| Quá khứ | faded | faded, hoặc fadedst¹ | faded | faded | faded | faded |
| Tương lai | will/shall² fade | will/shall fade hoặc wilt/shalt¹ fade | will/shall fade | will/shall fade | will/shall fade | will/shall fade |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fade | fade hoặc fadest¹ | fade | fade | fade | fade |
| Quá khứ | faded | faded | faded | faded | faded | faded |
| Tương lai | were to fade hoặc should fade | were to fade hoặc should fade | were to fade hoặc should fade | were to fade hoặc should fade | were to fade hoặc should fade | were to fade hoặc should fade |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fade | — | let’s fade | fade | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | fade /fad/ |
fades /fad/ |
| Giống cái | fade /fad/ |
fades /fad/ |
fade /fad/
- Nhạt.
- Mets fade — món ăn nhạt
- nhạt —
- ','french','on')"nhẽo —
- Style fade — lời văn nhạt nhẽo
- Compliments fades — lời khen nhạt nhẽo
[sửa] Trái nghĩa
- Assaisonné, épicé
- Relevé, savoureux
- Brillant, excitant, intéressant
- Piquant, vif, vivant
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)