fail
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fail /ˈfeɪɫ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
fail nội động từ /ˈfeɪɫ/
- Không nhớ, quên.
- don't fail to let me know — thế nào anh cũng nhớ tin cho tôi biết
- Yếu dần, mất dần, tàn dần.
- Không đúng, sai.
- the prophecy failed — lời tiên đoán sai
- Thiếu.
- to fail in respect for someone — thiếu sự kính trọng đối với ai
- Không thành công, thất bại.
- Trượt, hỏng thi.
- Bị phá sản.
- Không làm tròn, không đạt.
- to fail in one's duty — không làm tròn nhiệm vụ
- to fail of one's purposes — không đạt mục đích
- Hỏng, không chạy nữa.
[sửa] Ngoại động từ
fail ngoại động từ /ˈfeɪɫ/
- Thiếu, không đủ.
- time would fail me to tell — tôi sẽ không đủ thời giờ để nói
- words fail me — tôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được
- the wind failed us — (thuyền) chúng ta hết gió
- Thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai).
- his memory fails him — trí nhớ của anh ta kém lắm rồi
- Đánh trượt (một thí sinh).
[sửa] Chia động từ
fail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fail | |||||
| Phân từ hiện tại | failing | |||||
| Phân từ quá khứ | failed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fail | fail hoặc failest¹ | fails hoặc faileth¹ | fail | fail | fail |
| Quá khứ | failed | failed, hoặc failedst¹ | failed | failed | failed | failed |
| Tương lai | will/shall² fail | will/shall fail hoặc wilt/shalt¹ fail | will/shall fail | will/shall fail | will/shall fail | will/shall fail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fail | fail hoặc failest¹ | fail | fail | fail | fail |
| Quá khứ | failed | failed | failed | failed | failed | failed |
| Tương lai | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fail | — | let’s fail | fail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)