faith

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

faith /ˈfeɪθ/

  1. Sự tin tưởng, sự tin cậy.
    to oin one's faith upon something — tin tưởng vào cái gì
  2. Niềm tin.
  3. Vật làm tin, vật bảo đảm.
    on the faith of — tin vào
  4. Lời hứa, lời cam kết.
    to pledge (give) one's faith — hứa, cam kết
    to break (violate) one's faith — không giữ lời hứa
  5. Sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực.
    good faith — thiện ý
    bad faith — ý xấu, ý muốn lừa lọc

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa