fake
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
fake /ˈfeɪk/
Ngoại động từ
fake ngoại động từ /ˈfeɪk/
- (Hàng hải) Cuộn (dây cáp).
Chia động từ
fake
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fake | |||||
| Phân từ hiện tại | faking | |||||
| Phân từ quá khứ | faked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fake | fake hoặc fakest¹ | fakes hoặc faketh¹ | fake | fake | fake |
| Quá khứ | faked | faked, hoặc fakedst¹ | faked | faked | faked | faked |
| Tương lai | will/shall² fake | will/shall fake hoặc wilt/shalt¹ fake | will/shall fake | will/shall fake | will/shall fake | will/shall fake |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fake | fake hoặc fakest¹ | fake | fake | fake | fake |
| Quá khứ | faked | faked | faked | faked | faked | faked |
| Tương lai | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fake | — | let’s fake | fake | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
fake /ˈfeɪk/
Ngoại động từ
fake ngoại động từ /ˈfeɪk/
Chia động từ
fake
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fake | |||||
| Phân từ hiện tại | faking | |||||
| Phân từ quá khứ | faked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fake | fake hoặc fakest¹ | fakes hoặc faketh¹ | fake | fake | fake |
| Quá khứ | faked | faked, hoặc fakedst¹ | faked | faked | faked | faked |
| Tương lai | will/shall² fake | will/shall fake hoặc wilt/shalt¹ fake | will/shall fake | will/shall fake | will/shall fake | will/shall fake |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fake | fake hoặc fakest¹ | fake | fake | fake | fake |
| Quá khứ | faked | faked | faked | faked | faked | faked |
| Tương lai | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake | were to fake hoặc should fake |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fake | — | let’s fake | fake | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)