fallowing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
fallowing
Chia động từ [sửa]
fallow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fallow | |||||
| Phân từ hiện tại | fallowing | |||||
| Phân từ quá khứ | fallowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fallow | fallow hoặc fallowest¹ | fallows hoặc falloweth¹ | fallow | fallow | fallow |
| Quá khứ | fallowed | fallowed hoặc fallowedst¹ | fallowed | fallowed | fallowed | fallowed |
| Tương lai | will/shall² fallow | will/shall fallow hoặc wilt/shalt¹ fallow | will/shall fallow | will/shall fallow | will/shall fallow | will/shall fallow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fallow | fallow hoặc fallowest¹ | fallow | fallow | fallow | fallow |
| Quá khứ | fallowed | fallowed | fallowed | fallowed | fallowed | fallowed |
| Tương lai | were to fallow hoặc should fallow | were to fallow hoặc should fallow | were to fallow hoặc should fallow | were to fallow hoặc should fallow | were to fallow hoặc should fallow | were to fallow hoặc should fallow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fallow | — | let’s fallow | fallow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
fallowing /ˈfæ.ˌlo.ʊiɳ/
- Tình trạng hoang hoá, không trồng trọt.
- Phép để hoá.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)