fang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fang /ˈfæŋ/

  1. Răng nanh (của chó).
  2. Răng nọc (của rắn).
  3. Chân răng.
  4. Cái chuôi (dao... ) (để trao vào cán).

Ngoại động từ[sửa]

fang ngoại động từ /ˈfæŋ/

  1. Mồi (máy bơm trước khi cho chạy).

Tham khảo[sửa]