fawn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
fawn /ˈfɔn/
[sửa] Danh từ
fawn /ˈfɔn/
[sửa] Thành ngữ
- in fawn: Có mang (hươu, nai).
[sửa] Động từ
fawn /ˈfɔn/
- Đẻ (hươu, nai).
[sửa] Chia động từ
fawn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fawn | |||||
| Phân từ hiện tại | fawning | |||||
| Phân từ quá khứ | fawned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fawn | fawn hoặc fawnest¹ | fawns hoặc fawneth¹ | fawn | fawn | fawn |
| Quá khứ | fawned | fawned, hoặc fawnedst¹ | fawned | fawned | fawned | fawned |
| Tương lai | will/shall² fawn | will/shall fawn hoặc wilt/shalt¹ fawn | will/shall fawn | will/shall fawn | will/shall fawn | will/shall fawn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fawn | fawn hoặc fawnest¹ | fawn | fawn | fawn | fawn |
| Quá khứ | fawned | fawned | fawned | fawned | fawned | fawned |
| Tương lai | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fawn | — | let’s fawn | fawn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
fawn nội động từ /ˈfɔn/
- Vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó).
- Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người).
- to fawn upon (on) somebody — bợ đỡ ai
[sửa] Chia động từ
fawn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fawn | |||||
| Phân từ hiện tại | fawning | |||||
| Phân từ quá khứ | fawned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fawn | fawn hoặc fawnest¹ | fawns hoặc fawneth¹ | fawn | fawn | fawn |
| Quá khứ | fawned | fawned, hoặc fawnedst¹ | fawned | fawned | fawned | fawned |
| Tương lai | will/shall² fawn | will/shall fawn hoặc wilt/shalt¹ fawn | will/shall fawn | will/shall fawn | will/shall fawn | will/shall fawn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fawn | fawn hoặc fawnest¹ | fawn | fawn | fawn | fawn |
| Quá khứ | fawned | fawned | fawned | fawned | fawned | fawned |
| Tương lai | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn | were to fawn hoặc should fawn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fawn | — | let’s fawn | fawn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)