fe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fe | feet |
| Số nhiều | fe | fea/feene |
fe gđ
-
- Gia súc. Bò cái.
- Bonden har mye fe.
- Người ngu si, đần độn.
- Du er et fe!
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fe | feen |
| Số nhiều | feer | feene |
fe gđ
-
- Bà tiên, nàng tiên, tiên nữ.
- gode og onde feer
- å være vakker som en fe
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)