feast

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

feast /ˈfist/

  1. Bữa tiệc, yến tiệc.
  2. Ngày lễ, ngày hội hè.
  3. (Nghĩa bóng) Sự hứng thú.
    a feast of reason — cuộc nói chuyện hứng thú

[sửa] Nội động từ

feast nội động từ /ˈfist/

  1. Dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ.
  2. Thoả thuê.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

feast nội động từ /ˈfist/

  1. Thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi.
  2. (+ away) Tiệc tùng hết (thời gian... ).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa