feast
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
feast /ˈfist/
- Bữa tiệc, yến tiệc.
- Ngày lễ, ngày hội hè.
- (Nghĩa bóng) Sự hứng thú.
- a feast of reason — cuộc nói chuyện hứng thú
Nội động từ [sửa]
feast nội động từ /ˈfist/
Chia động từ [sửa]
feast
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to feast | |||||
| Phân từ hiện tại | feasting | |||||
| Phân từ quá khứ | feasted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | feast | feast hoặc feastest¹ | feasts hoặc feasteth¹ | feast | feast | feast |
| Quá khứ | feasted | feasted hoặc feastedst¹ | feasted | feasted | feasted | feasted |
| Tương lai | will/shall² feast | will/shall feast hoặc wilt/shalt¹ feast | will/shall feast | will/shall feast | will/shall feast | will/shall feast |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | feast | feast hoặc feastest¹ | feast | feast | feast | feast |
| Quá khứ | feasted | feasted | feasted | feasted | feasted | feasted |
| Tương lai | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | feast | — | let’s feast | feast | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
feast nội động từ /ˈfist/
Thành ngữ [sửa]
- to away the night:
Chia động từ [sửa]
feast
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to feast | |||||
| Phân từ hiện tại | feasting | |||||
| Phân từ quá khứ | feasted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | feast | feast hoặc feastest¹ | feasts hoặc feasteth¹ | feast | feast | feast |
| Quá khứ | feasted | feasted hoặc feastedst¹ | feasted | feasted | feasted | feasted |
| Tương lai | will/shall² feast | will/shall feast hoặc wilt/shalt¹ feast | will/shall feast | will/shall feast | will/shall feast | will/shall feast |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | feast | feast hoặc feastest¹ | feast | feast | feast | feast |
| Quá khứ | feasted | feasted | feasted | feasted | feasted | feasted |
| Tương lai | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast | were to feast hoặc should feast |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | feast | — | let’s feast | feast | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)