feather
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
feather /ˈfɛ.ðɜː/
- Lông vũ, lông (chim).
- Bộ lông, bộ cánh.
- Chim muông săn bắn.
- fur and feather — muông thú săn bắn
- Cánh tên bằng lông.
- Lông (cài trên mũ), ngù.
- Túm tóc dựng ngược (trên đầu).
- Vật nhẹ (như lông).
- could have knocked him down with a feather — chạm nhẹ một cái nó cũng có thể ngã được
- Chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc).
- Sự chèo là mặt nước.
[sửa] Thành ngữ
- birds of a feather flock together: Xem Bird.
- to crop someone's feathers: Làm nhục ai; chỉnh ai.
- a feather in one's cap: Niềm tự hào.
- in high (full) feather: Phấn khởi, hớn hở.
- to show the white feather: Tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi.
[sửa] Ngoại động từ
feather ngoại động từ /ˈfɛ.ðɜː/
- Trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào.
- to feather an arrow — cắm lông vào đuôi tên
- Bắn rụng lông (nhưng không chết).
- Quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước.
[sửa] Chia động từ
feather
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to feather | |||||
| Phân từ hiện tại | feathering | |||||
| Phân từ quá khứ | feathered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | feather | feather hoặc featherest¹ | feathers hoặc feathereth¹ | feather | feather | feather |
| Quá khứ | feathered | feathered, hoặc featheredst¹ | feathered | feathered | feathered | feathered |
| Tương lai | will/shall² feather | will/shall feather hoặc wilt/shalt¹ feather | will/shall feather | will/shall feather | will/shall feather | will/shall feather |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | feather | feather hoặc featherest¹ | feather | feather | feather | feather |
| Quá khứ | feathered | feathered | feathered | feathered | feathered | feathered |
| Tương lai | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | feather | — | let’s feather | feather | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
feather nội động từ /ˈfɛ.ðɜː/
- Mọc lông; phủ đầy lông.
- Nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông).
- Chèo là mặt nước.
- Rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
feather
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to feather | |||||
| Phân từ hiện tại | feathering | |||||
| Phân từ quá khứ | feathered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | feather | feather hoặc featherest¹ | feathers hoặc feathereth¹ | feather | feather | feather |
| Quá khứ | feathered | feathered, hoặc featheredst¹ | feathered | feathered | feathered | feathered |
| Tương lai | will/shall² feather | will/shall feather hoặc wilt/shalt¹ feather | will/shall feather | will/shall feather | will/shall feather | will/shall feather |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | feather | feather hoặc featherest¹ | feather | feather | feather | feather |
| Quá khứ | feathered | feathered | feathered | feathered | feathered | feathered |
| Tương lai | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather | were to feather hoặc should feather |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | feather | — | let’s feather | feather | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)