feed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
feed
- Sự ăn, sự cho ăn.
- out at feed — cho ra đồng ăn cỏ
- off one's feed — (ăn) không thấy ngon miệng
- on the feed — đang ăn mồi, đang tìm mồi (cá)
- Cỏ, đồng cỏ.
- Suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa).
- (Thông tục) Bữa ăn, bữa chén.
- Chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc).
- Đạn (ở trong súng), băng đạn.
[sửa] Ngoại động từ
feed ngoại động từ fed
- Cho ăn (người, súc vật).
- to feed a cold — ăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
- he cannot feed himself — nó chưa và lấy ăn được
- Cho (trâu, bò... ) đi ăn cỏ.
- Nuôi nấng, nuôi cho lớn.
- to feed up — nuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy
- Nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận... ).
- Dùng (ruộng) làm đồng cỏ.
- Cung cấp (chất liệu cho máy... ).
- to feed the fire — bỏ thêm lửa cho củi cháy to
- (Sân khấu) , (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên).
- (Thể dục,thể thao) Chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn).
[sửa] Nội động từ
feed nội động từ
[sửa] Thành ngữ
- to feed on someone: Dựa vào sự giúp đỡ của ai.
- to feed on something: Sống bằng thức ăn gì.
- to be fed up: (Từ lóng) Đã chán ngấy.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)