feed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

feed

[sửa] Danh từ

feed

  1. Sự ăn, sự cho ăn.
    out at feed — cho ra đồng ăn cỏ
    off one's feed — (ăn) không thấy ngon miệng
    on the feed — đang ăn mồi, đang tìm mồi (cá)
  2. Cỏ, đồng cỏ.
  3. Suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa).
  4. (Thông tục) Bữa ăn, bữa chén.
  5. Chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc).
  6. Đạn (ở trong súng), băng đạn.

[sửa] Ngoại động từ

feed ngoại động từ fed

  1. Cho ăn (người, súc vật).
    to feed a cold — ăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
    he cannot feed himself — nó chưa và lấy ăn được
  2. Cho (trâu, bò... ) đi ăn cỏ.
  3. Nuôi nấng, nuôi cho lớn.
    to feed up — nuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy
  4. Nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận... ).
  5. Dùng (ruộng) làm đồng cỏ.
  6. Cung cấp (chất liệu cho máy... ).
    to feed the fire — bỏ thêm lửa cho củi cháy to
  7. (Sân khấu) , (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên).
  8. (Thể dục,thể thao) Chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn).

[sửa] Nội động từ

feed nội động từ

  1. Ăn, ăn cơm.
  2. Ăn cỏ (súc vật).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa