feinte
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| feinte /fɛ̃t/ |
feintes /fɛ̃t/ |
feinte gc /fɛ̃t/
- (Thể dục thể thao) Động tác giả (để đánh lừa đối phương).
- (Thân mật) Vố đánh lừa.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự giả vờ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)