fenêtre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
fenêtre
/fə.nɛtʁ/
fenêtres
/fə.nɛtʁ/

fenêtre gc /fə.nɛtʁ/

  1. Cửa sổ.
    Fenêtre vitrée — cửa sổ kính
    Fenêtre ovale — (giải phẫu) học cửa sổ bầu dục
    boucher une fenêtre à quelqu'un — (thân mật) đấm vào mắt ai
    faire la fenêtre — (thông tục) đứng cửa sổ chài khách (gái đĩ)
    jeter son angent par les fenêtres — ném tiền qua cửa sổ, ăn tiêu phung phí
    ouvrir une fenêtre sur — hé cho thấy

Tham khảo[sửa]