fenestration

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fenestration /ˌfɛ.nə.ˈstreɪ.ʃən/

  1. (Kiến trúc) Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.
  2. (Y học) Thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc).
  3. (Sinh vật học) Sự lỗ cửa s.

Tham khảo[sửa]