feral

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

feral /ˈfɪr.əl/

  1. Hoang dã.
  2. Hoang vu, không cày cấy.
  3. Cục súc; hung d.

Tham khảo