ferry

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

ferry

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

ferry /ˈfɛr.i/

  1. Bến phà.
  2. Phà.
  3. (Pháp lý) Quyền chở phà.

[sửa] Ngoại động từ

ferry ngoại động từ /ˈfɛr.i/

  1. Chở (phà).
  2. Chuyên chở (hàng, người... ) bằng phà; qua (sông... ) bằng phà.
  3. (Hàng không) Lái (máy bay mới) ra sân bay.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

ferry nội động từ /ˈfɛr.i/

  1. Qua sông bằng phà.
  2. Đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa