fest
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fest | festen |
| Số nhiều | fester | festene |
fest gđ
-
- Buổi tiệc, cỗ.
- I kveld skal vi ha fest hjemme hos meg.
- Tiệc rượu, tiệc nhậu.
- Han liker å ta seg en fest inniblant.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)