fiasko
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fiasko | fiaskoen |
| Số nhiều | fiaskoer | fiaskoene |
fiasko gđ
-
- Sự thất bại, sự đỗ vở.
- Teaterstykket ble en fullstendig fiasko.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)