fiftieth

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

fiftieth

  1. Thứ năm mươi.

Danh từ[sửa]

fiftieth

  1. Một phần năm mươi.
  2. Người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi.

Tham khảo[sửa]