fifty
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
fifty /ˈfɪf.ti/
- Năm mươi.
- fifty persons — năm mươi người
- Bao nhiêu là, vô số.
- to have fifty things to do — có bao nhiêu là việc phải làm
[sửa] Danh từ
fifty /ˈfɪf.ti/
- Số năm mươi.
- Nhóm năm mươi (người, vật... ).
- (Số nhiều) (the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59).
- to be in the late fifties — gần sáu mươi
- in the early fifties of our century — trong những năm đầu của những năm năm mươi của thế kỷ này
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)