fikse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å fikse
Hiện tại chỉ ngôi fikser
Quá khứ fiksa, fikset
Động tính từ quá khứ fiksa, fikset
Động tính từ hiện tại

fikse

  1. Thu xếp, dàn xếp, sắp đặt.
    Kan du fikse en jobb for meg?
    Sửa chữa.
    Kan du fikse sykkelen min?
    Dàn xếp trước, sắp đặt trước.
    Veddeløpet var fikset på forhånd.

Tham khảo[sửa]