filigrane
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| filigrane /fi.li.ɡʁan/ |
filigranes /fi.li.ɡʁan/ |
filigrane gđ /fi.li.ɡʁan/
- Đồ bện sợi (vàng, bạc, thủy tinh).
- Gân đốc kiếm.
- Hình in bóng (soi lên mới thấy, ở giấy hình in bóng vào (giấy)).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)