fill
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fill /ˈfɪɫ/
- Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy.
- a fill of tobacco — mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)
- Sự no nê.
- to eat one's fill — ăn no đến chán
- to drink one's fill — uống no
- to take one's fill of pleasures — vui chơi thoả thích chán chê
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (ngành đường sắt) nền đường.
[sửa] Ngoại động từ
fill ngoại động từ /ˈfɪɫ/
- Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.
- to fill a bottle with water — rót đầy nước vào chai
- Nhồi.
- to fill one's pipe — nhồi thuốc vào tẩu
- Lấp kín (một lỗ hổng); hàn.
- to fill a tooth — hàn một cái răng
- Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.
- to fill (ip) a post — bổ khuyết một chức vị; thế chân
- Chiếm, choán hết (chỗ).
- the table fills the whole room — cái bàn choán hết chỗ trong phòng
- Giữ (chức vụ).
- to fill someone's shoes — thay thế ai, kế vị ai
- to fill a part — đóng một vai trò
- Làm thoả thích, làm thoả mãn.
- to fill someone to repletion with drink — cho ai uống say bí tỉ
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đáp ứng.
- to fill every requirement — đáp ứng mọi nhu cầu
- Thực hiện.
- to fill an order — thực hiện đơn đặt hàng
- to fill a prescription — bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn
- Làm căng (buồm).
[sửa] Chia động từ
fill
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fill | |||||
| Phân từ hiện tại | filling | |||||
| Phân từ quá khứ | filled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fills hoặc filleth¹ | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled, hoặc filledst¹ | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | will/shall² fill | will/shall fill hoặc wilt/shalt¹ fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fill | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fill | — | let’s fill | fill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
fill nội động từ /ˈfɪɫ/
- Đầy, tràn đầy.
- the hall soon filled — phòng chẳng mấy chốc đã đầy người
- Phồng căng.
- sails fill — buồm căng gió
[sửa] Thành ngữ
- to fill in:
- Điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ.
- to fill in one's name — ghi tên vào một bản khai
- Điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ.
- to fill out:
- to fill up:
- to fill someone in on: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết.
[sửa] Chia động từ
fill
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fill | |||||
| Phân từ hiện tại | filling | |||||
| Phân từ quá khứ | filled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fills hoặc filleth¹ | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled, hoặc filledst¹ | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | will/shall² fill | will/shall fill hoặc wilt/shalt¹ fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fill | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fill | — | let’s fill | fill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)