filling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
filling
[sửa] Chia động từ
fill
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fill | |||||
| Phân từ hiện tại | filling | |||||
| Phân từ quá khứ | filled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fills hoặc filleth¹ | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled, hoặc filledst¹ | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | will/shall² fill | will/shall fill hoặc wilt/shalt¹ fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill | will/shall fill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fill | fill hoặc fillest¹ | fill | fill | fill | fill |
| Quá khứ | filled | filled | filled | filled | filled | filled |
| Tương lai | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill | were to fill hoặc should fill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fill | — | let’s fill | fill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
filling /ˈfɪ.ɫiɳ/
- Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng... ).
- Sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng).
- Sự bổ nhiệm.
- filling of a vacancy — sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết
- Sự choán, sự chiếm hết (chỗ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Món thịt nhồi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)