filter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem Filter.

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

filter (số nhiều filters) /ˈfɪɫ.tɜː/

  1. Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí).
  2. (Nhiếp ảnh) Cái lọc (ánh sáng).
  3. (Rađiô, máy tính) Bộ lọc.
  4. (Thông tục) Đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá).

Ngoại động từ[sửa]

filter ngoại động từ /ˈfɪɫ.tɜː/

  1. Lọc.

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

Nội động từ[sửa]

filter nội động từ /ˈfɪɫ.tɜː/

  1. Ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập.
  2. Tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...).
  3. Nối (vào đường giao thông).

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

ngấm qua

Tham khảo[sửa]