finance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
finance /fə.ˈnænts/
- Tài chính, sở quản lý tài chính.
- the Finance Department — bộ tài chính
- (Số nhiều) Tài chính, tiền của.
Ngoại động từ
finance ngoại động từ /fə.ˈnænts/
Chia động từ
finance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to finance | |||||
| Phân từ hiện tại | financing | |||||
| Phân từ quá khứ | financed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | finance | finance hoặc financest¹ | finances hoặc financeth¹ | finance | finance | finance |
| Quá khứ | financed | financed, hoặc financedst¹ | financed | financed | financed | financed |
| Tương lai | will/shall² finance | will/shall finance hoặc wilt/shalt¹ finance | will/shall finance | will/shall finance | will/shall finance | will/shall finance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | finance | finance hoặc financest¹ | finance | finance | finance | finance |
| Quá khứ | financed | financed | financed | financed | financed | financed |
| Tương lai | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | finance | — | let’s finance | finance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
finance nội động từ /fə.ˈnænts/
Chia động từ
finance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to finance | |||||
| Phân từ hiện tại | financing | |||||
| Phân từ quá khứ | financed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | finance | finance hoặc financest¹ | finances hoặc financeth¹ | finance | finance | finance |
| Quá khứ | financed | financed, hoặc financedst¹ | financed | financed | financed | financed |
| Tương lai | will/shall² finance | will/shall finance hoặc wilt/shalt¹ finance | will/shall finance | will/shall finance | will/shall finance | will/shall finance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | finance | finance hoặc financest¹ | finance | finance | finance | finance |
| Quá khứ | financed | financed | financed | financed | financed | financed |
| Tương lai | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance | were to finance hoặc should finance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | finance | — | let’s finance | finance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| finance /fi.nɑ̃s/ |
finances /fi.nɑ̃s/ |
finance gc /fi.nɑ̃s/
- Tài chính.
- Ministère des Finances — bộ Tài chính
- Entrer dans la finance — bước vào nghề tài chính
- Le monde de la finance — giới tài chính
- Des finances en baisse — (thân mật) tài chính sa sút
- couleur finance — (ngành dệt) màu nhuộm lục
- moyennant finance — bỏ tiền mặt ra
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)