firing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
firing
Chia động từ [sửa]
fire
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fire | |||||
| Phân từ hiện tại | firing | |||||
| Phân từ quá khứ | fired | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fire | fire hoặc firest¹ | fires hoặc fireth¹ | fire | fire | fire |
| Quá khứ | fired | fired hoặc firedst¹ | fired | fired | fired | fired |
| Tương lai | will/shall² fire | will/shall fire hoặc wilt/shalt¹ fire | will/shall fire | will/shall fire | will/shall fire | will/shall fire |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fire | fire hoặc firest¹ | fire | fire | fire | fire |
| Quá khứ | fired | fired | fired | fired | fired | fired |
| Tương lai | were to fire hoặc should fire | were to fire hoặc should fire | were to fire hoặc should fire | were to fire hoặc should fire | were to fire hoặc should fire | were to fire hoặc should fire |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fire | — | let’s fire | fire | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
firing /ˈfɪ.riɳ/
- Sự đốt cháy.
- Sự nung gạch.
- Sự đốt lò.
- Sự giật mình.
- Sự bắn; cuộc bắn.
- Chất đốt (than, củi, dầu... ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)