fix

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

fix ngoại động từ /ˈfɪks/

  1. Đóng, gắn, lắp, để, đặt.
    to fix bayonet — lắp lưỡi lê vào súng
    to fix something in one's mind — ghi sâu một điều gì vào trong óc
  2. Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).
    to fix one's eyes on something — dồn con mắt vào cái gì
    to fix someone's attention — làm cho ai chú ý
  3. Làm đông lại, làm đặc lại.
  4. Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.
  5. Nhìn chằm chằm.
    to fix someone with an angry stare — chằm chằm nhìn ai một cách giận dữ
  6. Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.
    to fix a date for a meeting — định ngày họp
  7. Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).
  8. Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.
    to fix a machine — chữa một cái máy
    to fix up one's face — hoá trang
  9. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp.
    to fix someone up for the night — bố trí chỗ ngủ đêm cho ai
    to fix someone up with a job — bố trí sắp xếp công việc cho ai
    to fix a breakfast — dọn bữa ăn sáng
    to fix a flight — bố trí trước một cuộc đấu quyền Anh (cho ai được)
  10. (Từ mỹ,nghĩa mỹ; thông tục) Hối lộ, đấm mồm (ai).
  11. (Từ mỹ,nghĩa mỹ; thông tục) Trừng phạt
  12. Trả thù, trả đũa (ai).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

fix nội động từ /ˈfɪks/

  1. Trở nên vững chắc.
  2. Đông đặc lại.
  3. (+ on, upon) Chọn, định.
    to fix on (upon) a date — định ngày
  4. Đứng vào vị trí.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

fix /ˈfɪks/

  1. Cách sửa chữa (cái gì)
  2. Tình thế khó khăn.
    to be in a fix — ở vào tình thế khó khăn
    to get oneself into a bad fix — lâm vào tình trạng khó khăn túng bấn
  3. Sự tìm vị trí; vị trí phát hiện.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) người có thể hối lộ được.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]