fix
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
fix ngoại động từ /ˈfɪks/
- Đóng, gắn, lắp, để, đặt.
- to fix bayonet — lắp lưỡi lê vào súng
- to fix something in one's mind — ghi sâu một điều gì vào trong óc
- Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).
- to fix one's eyes on something — dồn con mắt vào cái gì
- to fix someone's attention — làm cho ai chú ý
- Làm đông lại, làm đặc lại.
- Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.
- Nhìn chằm chằm.
- to fix someone with an angry stare — chằm chằm nhìn ai một cách giận dữ
- Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.
- to fix a date for a meeting — định ngày họp
- Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).
- Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.
- to fix a machine — chữa một cái máy
- to fix up one's face — hoá trang
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp.
- to fix someone up for the night — bố trí chỗ ngủ đêm cho ai
- to fix someone up with a job — bố trí sắp xếp công việc cho ai
- to fix a breakfast — dọn bữa ăn sáng
- to fix a flight — bố trí trước một cuộc đấu quyền Anh (cho ai được)
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ; thông tục) Hối lộ, đấm mồm (ai).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ; thông tục) Trừng phạt
- Trả thù, trả đũa (ai).
Chia động từ [sửa]
fix
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fix | |||||
| Phân từ hiện tại | fixing | |||||
| Phân từ quá khứ | fixed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fix | fix hoặc fixest¹ | fixes hoặc fixeth¹ | fix | fix | fix |
| Quá khứ | fixed | fixed hoặc fixedst¹ | fixed | fixed | fixed | fixed |
| Tương lai | will/shall² fix | will/shall fix hoặc wilt/shalt¹ fix | will/shall fix | will/shall fix | will/shall fix | will/shall fix |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fix | fix hoặc fixest¹ | fix | fix | fix | fix |
| Quá khứ | fixed | fixed | fixed | fixed | fixed | fixed |
| Tương lai | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fix | — | let’s fix | fix | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
fix nội động từ /ˈfɪks/
- Trở nên vững chắc.
- Đông đặc lại.
- (+ on, upon) Chọn, định.
- to fix on (upon) a date — định ngày
- Đứng vào vị trí.
Chia động từ [sửa]
fix
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fix | |||||
| Phân từ hiện tại | fixing | |||||
| Phân từ quá khứ | fixed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fix | fix hoặc fixest¹ | fixes hoặc fixeth¹ | fix | fix | fix |
| Quá khứ | fixed | fixed hoặc fixedst¹ | fixed | fixed | fixed | fixed |
| Tương lai | will/shall² fix | will/shall fix hoặc wilt/shalt¹ fix | will/shall fix | will/shall fix | will/shall fix | will/shall fix |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fix | fix hoặc fixest¹ | fix | fix | fix | fix |
| Quá khứ | fixed | fixed | fixed | fixed | fixed | fixed |
| Tương lai | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix | were to fix hoặc should fix |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fix | — | let’s fix | fix | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
fix /ˈfɪks/
- Cách sửa chữa (cái gì)
- Tình thế khó khăn.
- to be in a fix — ở vào tình thế khó khăn
- to get oneself into a bad fix — lâm vào tình trạng khó khăn túng bấn
- Sự tìm vị trí; vị trí phát hiện.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) người có thể hối lộ được.
Thành ngữ [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)