fixated
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
fixated (cấp hơn more fixated, cấp nhất most fixated) /ˈfɪk.ˌseɪ.təd/
- Ám ảnh.
- He is fixated on things that remind him of his childhood. — Anh ấy luốn bị ám ảnh bởi những điều liên hệ với tuổi thơ mình.
Động từ [sửa]
fixated
Chia động từ [sửa]
fixate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fixate | |||||
| Phân từ hiện tại | fixating | |||||
| Phân từ quá khứ | fixated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fixate | fixate hoặc fixatest¹ | fixates hoặc fixateth¹ | fixate | fixate | fixate |
| Quá khứ | fixated | fixated hoặc fixatedst¹ | fixated | fixated | fixated | fixated |
| Tương lai | will/shall² fixate | will/shall fixate hoặc wilt/shalt¹ fixate | will/shall fixate | will/shall fixate | will/shall fixate | will/shall fixate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fixate | fixate hoặc fixatest¹ | fixate | fixate | fixate | fixate |
| Quá khứ | fixated | fixated | fixated | fixated | fixated | fixated |
| Tương lai | were to fixate hoặc should fixate | were to fixate hoặc should fixate | were to fixate hoặc should fixate | were to fixate hoặc should fixate | were to fixate hoặc should fixate | were to fixate hoặc should fixate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fixate | — | let’s fixate | fixate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)