fixture

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

fixture /ˈfɪks.tʃɜː/

  1. Vật cố định, đồ đạc đặtchỗ cố định.
  2. (Số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào).
    all the looking-glasses in the house are fixtures — tất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định
  3. (Thông tục) Người mãi một chỗ; người mãi một chức vụ.
    he seems to be a fixture — nó hình như muốn lì ra đó
  4. (Thể dục,thể thao) Cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa