flake
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
flake /ˈfleɪk/
[sửa] Danh từ
flake /ˈfleɪk/
- Bông (tuyết).
- flake s of snow — bông tuyết
- Đóm lửa, tàn lửa.
- Lớp (thịt của cá).
- Mảnh dẹt, váy (như cốm).
- flakes of rust — vảy gỉ
- (Thông tục) Cây cẩm chướng hoa vằn.
[sửa] Nội động từ
flake nội động từ /ˈfleɪk/
[sửa] Chia động từ
flake
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flake | |||||
| Phân từ hiện tại | flaking | |||||
| Phân từ quá khứ | flaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flake | flake hoặc flakest¹ | flakes hoặc flaketh¹ | flake | flake | flake |
| Quá khứ | flaked | flaked, hoặc flakedst¹ | flaked | flaked | flaked | flaked |
| Tương lai | will/shall² flake | will/shall flake hoặc wilt/shalt¹ flake | will/shall flake | will/shall flake | will/shall flake | will/shall flake |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flake | flake hoặc flakest¹ | flake | flake | flake | flake |
| Quá khứ | flaked | flaked | flaked | flaked | flaked | flaked |
| Tương lai | were to flake hoặc should flake | were to flake hoặc should flake | were to flake hoặc should flake | were to flake hoặc should flake | were to flake hoặc should flake | were to flake hoặc should flake |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flake | — | let’s flake | flake | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)