flaming
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
flaming
[sửa] Chia động từ
flame
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flame | |||||
| Phân từ hiện tại | flaming | |||||
| Phân từ quá khứ | flamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flame | flame hoặc flamest¹ | flames hoặc flameth¹ | flame | flame | flame |
| Quá khứ | flamed | flamed, hoặc flamedst¹ | flamed | flamed | flamed | flamed |
| Tương lai | will/shall² flame | will/shall flame hoặc wilt/shalt¹ flame | will/shall flame | will/shall flame | will/shall flame | will/shall flame |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flame | flame hoặc flamest¹ | flame | flame | flame | flame |
| Quá khứ | flamed | flamed | flamed | flamed | flamed | flamed |
| Tương lai | were to flame hoặc should flame | were to flame hoặc should flame | were to flame hoặc should flame | were to flame hoặc should flame | were to flame hoặc should flame | were to flame hoặc should flame |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flame | — | let’s flame | flame | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
flaming /ˈfleɪ.miɳ/
- Đang cháy, cháy rực.
- Nóng như đổ lửa.
- a flaming sun — nắng như đổ lửa
- Nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi.
- flaming enthusiasm — nhiệt tình sôi nổi
- Rực rỡ, chói lọi.
- Thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng.
[sửa] Thành ngữ
- flaming onions: Đạn chuỗi (phòng không).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)