flummery

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

flummery /ˈfləm.ri/

  1. Bánh flum (một loại bánh trứng gà).
  2. Lời khen vuốt đuôi; lời khen cửa miệng; lời nịnh hót ngớ ngẩn.
  3. Chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao.
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) ; (tiếng địa phương) cháo yến mạch đặc.

Tham khảo[sửa]